TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acque territoriali

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acque territoriali

acque territoriali nghĩa là lãnh hải, vùng biển.

Nghĩa của acque territoriali

Danh từ · giống cái

  1. Lãnh hải, vùng biển, hải phận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ territorial waters

Câu hỏi thường gặp

acque territoriali nghĩa là gì?

acque territoriali (danh từ) nghĩa là lãnh hải, vùng biển.

acque territoriali là giống đực hay giống cái?

acque territoriali là danh từ giống cái: l'acque territoriali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.