idraulica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'idraulica · số nhiều: le idrauliche
idraulica nghĩa là thuỷ lực học.
Cũng là một dạng biến đổi của idraulico — Thuỷ lực.
Nghĩa của idraulica
Danh từ · giống cái
- Thuỷ lực học.
Cụm từ, thành ngữ với idraulica
- fratturazione idraulica — Nứt vỡ thuỷ lực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydraulics
Câu hỏi thường gặp
idraulica nghĩa là gì?
idraulica (danh từ) nghĩa là thuỷ lực học.
idraulica là giống đực hay giống cái?
idraulica là danh từ giống cái: l'idraulica, số nhiều le idrauliche.