TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fratturazione idraulica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fratturazione idraulica

fratturazione idraulica nghĩa là nứt vỡ thuỷ lực.

Nghĩa của fratturazione idraulica

Danh từ · giống cái

  1. Nứt vỡ thuỷ lực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hydraulic fracturing, fracking

Câu hỏi thường gặp

fratturazione idraulica nghĩa là gì?

fratturazione idraulica (danh từ) nghĩa là nứt vỡ thuỷ lực.

fratturazione idraulica là giống đực hay giống cái?

fratturazione idraulica là danh từ giống cái: la fratturazione idraulica.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.