TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

babbo

danh từ giống đực
/ˈbab.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il babbo · số nhiều: i babbi

babbo nghĩa là bố, ba.

Nghĩa của babbo

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật, Phương ngữ Bố, ba, cha, thầy, tía.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với babbo

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với babbo

  • Babbo Natale — Ông già nô en, ông già santa, ông già noel.

Câu ví dụ với babbo

  • Babbo Natale è un personaggio immaginario. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493738
  • Babbo Natale è magro o grasso? Ông già Noel gầy hay béo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13663325
  • Babbo Natale è magro oppure grasso? Ông già Noel gầy hay béo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13663326
  • Babbo Natale esiste. Ông già Noel có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6679336

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dad, daddy
  • Tính từ silly, stupid, dumb

Câu hỏi thường gặp

babbo nghĩa là gì?

babbo (danh từ) nghĩa là bố, ba.

babbo là giống đực hay giống cái?

babbo là danh từ giống đực: il babbo, số nhiều i babbi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.