TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bacchetta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bakˈket.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bacchetta · số nhiều: le bacchette

bacchetta nghĩa là dùi trống, dùi, đũa, đũa cả.

Nghĩa của bacchetta

Danh từ · giống cái

  1. Dùi trống, dùi.
  2. Đũa, đũa cả.
  3. Que chỉ.
  4. Que.

Họ từ của bacchetta

Cụm từ, thành ngữ với bacchetta

Câu ví dụ với bacchetta

  • Non ho mai mangiato con le bacchette. Tôi chưa bao giờ ăn bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1847873
  • Io non ho mai mangiato con le bacchette. Tôi chưa bao giờ ăn bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1847874
  • Tom non ha mai mangiato con delle bacchette. Tom chưa bao giờ ăn bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6695613

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rod, stick; drumstick; baton (stick of a conductor); ramrod, gun-stick, rod for stuffing the muzzleloader with ammunition; chopstick; pointer; wand

Câu hỏi thường gặp

bacchetta nghĩa là gì?

bacchetta (danh từ) nghĩa là dùi trống, dùi, đũa, đũa cả.

bacchetta là giống đực hay giống cái?

bacchetta là danh từ giống cái: la bacchetta, số nhiều le bacchette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.