bacchetta
đi với mạo từ: la bacchetta · số nhiều: le bacchette
bacchetta nghĩa là dùi trống, dùi, đũa, đũa cả.
Nghĩa của bacchetta
Danh từ · giống cái
- Dùi trống, dùi.
- Đũa, đũa cả.
- Que chỉ.
- Que.
Họ từ của bacchetta
Cụm từ, thành ngữ với bacchetta
- bacchetta magica — Đũa thần, đũa phép.
Câu ví dụ với bacchetta
- Non ho mai mangiato con le bacchette. Tôi chưa bao giờ ăn bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1847873
- Io non ho mai mangiato con le bacchette. Tôi chưa bao giờ ăn bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1847874
- Tom non ha mai mangiato con delle bacchette. Tom chưa bao giờ ăn bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6695613
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rod, stick; drumstick; baton (stick of a conductor); ramrod, gun-stick, rod for stuffing the muzzleloader with ammunition; chopstick; pointer; wand
Câu hỏi thường gặp
bacchetta nghĩa là gì?
bacchetta (danh từ) nghĩa là dùi trống, dùi, đũa, đũa cả.
bacchetta là giống đực hay giống cái?
bacchetta là danh từ giống cái: la bacchetta, số nhiều le bacchette.