baciare
baciare nghĩa là hôn, hun.
Nghĩa của baciare
Động từ
- Hôn, hun.
Chia động từ baciare
Hiện tại presente
- io bacio
- tu baci
- lui/lei bacia
- noi baciamo
- voi baciate
- loro baciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho baciato
- tu hai baciato
- lui/lei ha baciato
- noi abbiamo baciato
- voi avete baciato
- loro hanno baciato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io baciavo
- tu baciavi
- lui/lei baciava
- noi baciavamo
- voi baciavate
- loro baciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io baciai
- tu baciasti
- lui/lei baciò
- noi baciammo
- voi baciaste
- loro baciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io bacerò
- tu bacerai
- lui/lei bacerà
- noi baceremo
- voi bacerete
- loro baceranno
Điều kiện condizionale presente
- io bacerei
- tu baceresti
- lui/lei bacerebbe
- noi baceremmo
- voi bacereste
- loro bacerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io baci
- che tu baci
- che lui/lei baci
- che noi baciamo
- che voi baciate
- che loro bacino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io baciassi
- che tu baciassi
- che lui/lei baciasse
- che noi baciassimo
- che voi baciaste
- che loro baciassero
Mệnh lệnh imperativo
- bacia! (tu)
- baci! (lei)
- baciamo! (noi)
- baciate! (voi)
- bacino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với baciare
- Tom ha baciato la fronte di Mary. Tom đã hôn vào trán của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137536
- Tom baciò la fronte di Mary. Tom đã hôn vào trán của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137537
- Lui mi ha baciato in fronte. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429170
- Lui mi ha baciato sulla fronte. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429177
- Celebriamo l'anniversario del nostro primo bacio. Hãy ăn mừng kỷ niệm ngày chúng ta hôn nhau lần đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703077
- Tu mi devi un bacio. Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2556318
- Si stanno abbracciando e baciando. Họ đang ôm hôn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3352943
- Lei l'ha baciato sulla guancia. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383969
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to kiss
Câu hỏi thường gặp
baciare nghĩa là gì?
baciare (động từ) nghĩa là hôn, hun.
Chia động từ baciare ở thì hiện tại thế nào?
io bacio, tu baci, lui/lei bacia, noi baciamo, voi baciate, loro baciano. Phân từ quá khứ: baciato.