TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

baciare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/baˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

baciare nghĩa là hôn, hun.

Nghĩa của baciare

Động từ

  1. Hôn, hun.

Chia động từ baciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: baciatoDanh động từ: baciando

Hiện tại presente

  • io bacio
  • tu baci
  • lui/lei bacia
  • noi baciamo
  • voi baciate
  • loro baciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho baciato
  • tu hai baciato
  • lui/lei ha baciato
  • noi abbiamo baciato
  • voi avete baciato
  • loro hanno baciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io baciavo
  • tu baciavi
  • lui/lei baciava
  • noi baciavamo
  • voi baciavate
  • loro baciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io baciai
  • tu baciasti
  • lui/lei baciò
  • noi baciammo
  • voi baciaste
  • loro baciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io bacerò
  • tu bacerai
  • lui/lei bacerà
  • noi baceremo
  • voi bacerete
  • loro baceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io bacerei
  • tu baceresti
  • lui/lei bacerebbe
  • noi baceremmo
  • voi bacereste
  • loro bacerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io baci
  • che tu baci
  • che lui/lei baci
  • che noi baciamo
  • che voi baciate
  • che loro bacino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io baciassi
  • che tu baciassi
  • che lui/lei baciasse
  • che noi baciassimo
  • che voi baciaste
  • che loro baciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • bacia! (tu)
  • baci! (lei)
  • baciamo! (noi)
  • baciate! (voi)
  • bacino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với baciare

  • Tom ha baciato la fronte di Mary. Tom đã hôn vào trán của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137536
  • Tom baciò la fronte di Mary. Tom đã hôn vào trán của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137537
  • Lui mi ha baciato in fronte. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429170
  • Lui mi ha baciato sulla fronte. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429177
  • Celebriamo l'anniversario del nostro primo bacio. Hãy ăn mừng kỷ niệm ngày chúng ta hôn nhau lần đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703077
  • Tu mi devi un bacio. Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2556318
  • Si stanno abbracciando e baciando. Họ đang ôm hôn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3352943
  • Lei l'ha baciato sulla guancia. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383969

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kiss

Câu hỏi thường gặp

baciare nghĩa là gì?

baciare (động từ) nghĩa là hôn, hun.

Chia động từ baciare ở thì hiện tại thế nào?

io bacio, tu baci, lui/lei bacia, noi baciamo, voi baciate, loro baciano. Phân từ quá khứ: baciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.