TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

celeste

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃeˈlɛs.te/ giọng máy của trình duyệt

celeste nghĩa là thiên đường.

Nghĩa của celeste

Tính từ

  1. Thiên đường.

Dạng từ của celeste

Số nhiềucelesti

Cụm từ, thành ngữ với celeste

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ celestial; heavenly; pale blue, sky blue
  • Danh từ pale blue, sky blue

Câu hỏi thường gặp

celeste nghĩa là gì?

celeste (tính từ) nghĩa là thiên đường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.