TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attivista

danh từ cả hai giống
/at.tiˈvis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'attivista

attivista nghĩa là phần tử tích cực.

Nghĩa của attivista

Danh từ · cả hai giống

  1. Phần tử tích cực.

Dạng từ của attivista

Giống cái số nhiềuattiviste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ activist

Câu hỏi thường gặp

attivista nghĩa là gì?

attivista (danh từ) nghĩa là phần tử tích cực.

attivista là giống đực hay giống cái?

attivista là danh từ cả hai giống: l'attivista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.