attivista
danh từ cả hai giống
/at.tiˈvis.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'attivista
attivista nghĩa là phần tử tích cực.
Nghĩa của attivista
Danh từ · cả hai giống
- Phần tử tích cực.
Dạng từ của attivista
| Giống cái số nhiều | attiviste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ activist
Câu hỏi thường gặp
attivista nghĩa là gì?
attivista (danh từ) nghĩa là phần tử tích cực.
attivista là giống đực hay giống cái?
attivista là danh từ cả hai giống: l'attivista.