TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attivazione

danh từ giống cái
/at.ti.vatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'attivazione · số nhiều: le attivazioni

attivazione nghĩa là kích hoạt.

Nghĩa của attivazione

Danh từ · giống cái

  1. Kích hoạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ starting; activation; stimulation

Câu hỏi thường gặp

attivazione nghĩa là gì?

attivazione (danh từ) nghĩa là kích hoạt.

attivazione là giống đực hay giống cái?

attivazione là danh từ giống cái: l'attivazione, số nhiều le attivazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.