attivazione
danh từ giống cái
/at.ti.vatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'attivazione · số nhiều: le attivazioni
attivazione nghĩa là kích hoạt.
Nghĩa của attivazione
Danh từ · giống cái
- Kích hoạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ starting; activation; stimulation
Câu hỏi thường gặp
attivazione nghĩa là gì?
attivazione (danh từ) nghĩa là kích hoạt.
attivazione là giống đực hay giống cái?
attivazione là danh từ giống cái: l'attivazione, số nhiều le attivazioni.