TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tessuto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tesˈsu.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tessuto · số nhiều: i tessuti

tessuto nghĩa là vải, vải vóc.

Cũng là một dạng biến đổi của tessere — Dệt, đan.

Nghĩa của tessuto

Danh từ · giống đực

  1. Vải.
  2. Vải vóc.
  3. Mô.

Dạng từ của tessuto

Giống cáitessuta
Giống cái số nhiềutessute

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tessuto

Đồng nghĩa

Họ từ của tessuto

Cụm từ, thành ngữ với tessuto

Câu ví dụ với tessuto

  • Ho comprato molti tipi di tessuto. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6638091
  • Comprai molti tipi di tessuto. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6638092
  • Io ho comprato molti tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337450
  • Io ho comprato numerosi tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337455
  • Ho comprato molti tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337449
  • Io comprai molti tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337452
  • Ho comprato numerosi tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337454
  • Io comprai numerosi tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4657124

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ woven
  • Danh từ textile, fabric, material, stuff, cloth, weave; tissue

Câu hỏi thường gặp

tessuto nghĩa là gì?

tessuto (danh từ) nghĩa là vải, vải vóc.

tessuto là giống đực hay giống cái?

tessuto là danh từ giống đực: il tessuto, số nhiều i tessuti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.