tessuto
đi với mạo từ: il tessuto · số nhiều: i tessuti
tessuto nghĩa là vải, vải vóc.
Cũng là một dạng biến đổi của tessere — Dệt, đan.
Nghĩa của tessuto
Danh từ · giống đực
- Vải.
- Vải vóc.
- Mô.
Dạng từ của tessuto
| Giống cái | tessuta |
| Giống cái số nhiều | tessute |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tessuto
Đồng nghĩa
Họ từ của tessuto
Cụm từ, thành ngữ với tessuto
- tessuto connettivo — Mô liên kết.
Câu ví dụ với tessuto
- Ho comprato molti tipi di tessuto. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6638091
- Comprai molti tipi di tessuto. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6638092
- Io ho comprato molti tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337450
- Io ho comprato numerosi tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337455
- Ho comprato molti tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337449
- Io comprai molti tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337452
- Ho comprato numerosi tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337454
- Io comprai numerosi tessuti. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4657124
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ woven
- Danh từ textile, fabric, material, stuff, cloth, weave; tissue
Câu hỏi thường gặp
tessuto nghĩa là gì?
tessuto (danh từ) nghĩa là vải, vải vóc.
tessuto là giống đực hay giống cái?
tessuto là danh từ giống đực: il tessuto, số nhiều i tessuti.