paese in via di sviluppo
đi với mạo từ: il paese in via di sviluppo · số nhiều: i paesi in via di sviluppo
paese in via di sviluppo nghĩa là nước đang phát triển.
Nghĩa của paese in via di sviluppo
Danh từ · giống đực
- Nước đang phát triển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ developing country
Câu hỏi thường gặp
paese in via di sviluppo nghĩa là gì?
paese in via di sviluppo (danh từ) nghĩa là nước đang phát triển.
paese in via di sviluppo là giống đực hay giống cái?
paese in via di sviluppo là danh từ giống đực: il paese in via di sviluppo, số nhiều i paesi in via di sviluppo.