cartone animato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cartone animato · số nhiều: i cartoni animati
cartone animato nghĩa là hoạt hình.
Nghĩa của cartone animato
Danh từ · giống đực
- Hoạt hình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cartone animato
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an animated cartoon, a cartoon
Câu hỏi thường gặp
cartone animato nghĩa là gì?
cartone animato (danh từ) nghĩa là hoạt hình.
cartone animato là giống đực hay giống cái?
cartone animato là danh từ giống đực: il cartone animato, số nhiều i cartoni animati.