TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cartaceo

/karˈta.t͡ʃe.o/ giọng máy của trình duyệt

cartaceo nghĩa là bằng giấy.

Nghĩa của cartaceo

Tính từ

  1. Bằng giấy.

Dạng từ của cartaceo

Giống cái số ítcartacea
Giống đực số nhiềucartacei
Giống cái số nhiềucartacee
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ paper; papery

Câu hỏi thường gặp

cartaceo nghĩa là gì?

cartaceo (tính từ) nghĩa là bằng giấy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.