carta vetrata
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carta vetrata · số nhiều: le carte vetrate
carta vetrata nghĩa là giấy nhám.
Nghĩa của carta vetrata
Danh từ · giống cái
- Giấy nhám.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sandpaper
Câu hỏi thường gặp
carta vetrata nghĩa là gì?
carta vetrata (danh từ) nghĩa là giấy nhám.
carta vetrata là giống đực hay giống cái?
carta vetrata là danh từ giống cái: la carta vetrata, số nhiều le carte vetrate.