TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carta assorbente

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carta assorbente · số nhiều: le carte assorbenti

carta assorbente nghĩa là giấy chặm, giấy thấm, khăn giấy.

Nghĩa của carta assorbente

Danh từ · giống cái

  1. Giấy chặm, giấy thấm.
  2. Khăn giấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blotting paper

Câu hỏi thường gặp

carta assorbente nghĩa là gì?

carta assorbente (danh từ) nghĩa là giấy chặm, giấy thấm, khăn giấy.

carta assorbente là giống đực hay giống cái?

carta assorbente là danh từ giống cái: la carta assorbente, số nhiều le carte assorbenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.