TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cartapesta

danh từ giống cái
/ˌkar.taˈpes.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cartapesta · số nhiều: le cartapeste

cartapesta nghĩa là pa-pi-ê-ma-sê.

Nghĩa của cartapesta

Danh từ · giống cái

  1. Pa-pi-ê-ma-sê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ papier-mâché (paper mixed with glue used to create sculptures)

Câu hỏi thường gặp

cartapesta nghĩa là gì?

cartapesta (danh từ) nghĩa là pa-pi-ê-ma-sê.

cartapesta là giống đực hay giống cái?

cartapesta là danh từ giống cái: la cartapesta, số nhiều le cartapeste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.