cartapesta
danh từ giống cái
/ˌkar.taˈpes.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cartapesta · số nhiều: le cartapeste
cartapesta nghĩa là pa-pi-ê-ma-sê.
Nghĩa của cartapesta
Danh từ · giống cái
- Pa-pi-ê-ma-sê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ papier-mâché (paper mixed with glue used to create sculptures)
Câu hỏi thường gặp
cartapesta nghĩa là gì?
cartapesta (danh từ) nghĩa là pa-pi-ê-ma-sê.
cartapesta là giống đực hay giống cái?
cartapesta là danh từ giống cái: la cartapesta, số nhiều le cartapeste.