TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carta di debito

danh từ giống cái
/ˈkar.ta di ˈde.bi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carta di debito · số nhiều: le carte di debito

carta di debito nghĩa là thẻ ghi nợ.

Nghĩa của carta di debito

Danh từ · giống cái

  1. Thẻ ghi nợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ debit card

Câu hỏi thường gặp

carta di debito nghĩa là gì?

carta di debito (danh từ) nghĩa là thẻ ghi nợ.

carta di debito là giống đực hay giống cái?

carta di debito là danh từ giống cái: la carta di debito, số nhiều le carte di debito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.