carta di debito
danh từ giống cái
/ˈkar.ta di ˈde.bi.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carta di debito · số nhiều: le carte di debito
carta di debito nghĩa là thẻ ghi nợ.
Nghĩa của carta di debito
Danh từ · giống cái
- Thẻ ghi nợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ debit card
Câu hỏi thường gặp
carta di debito nghĩa là gì?
carta di debito (danh từ) nghĩa là thẻ ghi nợ.
carta di debito là giống đực hay giống cái?
carta di debito là danh từ giống cái: la carta di debito, số nhiều le carte di debito.