TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scheda

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈskɛ.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scheda · số nhiều: le schede

scheda nghĩa là thẻ.

Nghĩa của scheda

Danh từ · giống cái

  1. Thẻ.

Họ từ của scheda

Cụm từ, thành ngữ với scheda

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ card; index card (piece of heavy paper stock used to record information to be stored in an index); ballot; tab (navigational widget for switching between documents or sets of controls)

Câu hỏi thường gặp

scheda nghĩa là gì?

scheda (danh từ) nghĩa là thẻ.

scheda là giống đực hay giống cái?

scheda là danh từ giống cái: la scheda, số nhiều le schede.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.