TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scheda madre

danh từ giống cái
/ˈskɛ.da ˈma.dre/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scheda madre · số nhiều: le schede madri

scheda madre nghĩa là bo mạch chủ.

Nghĩa của scheda madre

Danh từ · giống cái

  1. Bo mạch chủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ motherboard

Câu hỏi thường gặp

scheda madre nghĩa là gì?

scheda madre (danh từ) nghĩa là bo mạch chủ.

scheda madre là giống đực hay giống cái?

scheda madre là danh từ giống cái: la scheda madre, số nhiều le schede madri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.