scheda madre
danh từ giống cái
/ˈskɛ.da ˈma.dre/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scheda madre · số nhiều: le schede madri
scheda madre nghĩa là bo mạch chủ.
Nghĩa của scheda madre
Danh từ · giống cái
- Bo mạch chủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motherboard
Câu hỏi thường gặp
scheda madre nghĩa là gì?
scheda madre (danh từ) nghĩa là bo mạch chủ.
scheda madre là giống đực hay giống cái?
scheda madre là danh từ giống cái: la scheda madre, số nhiều le schede madri.