TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scheda elettorale

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scheda elettorale · số nhiều: le schede elettorali

scheda elettorale nghĩa là lá phiếu, phiếu bầu cử.

Nghĩa của scheda elettorale

Danh từ · giống cái

  1. Lá phiếu, phiếu bầu cử, phiếu bầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ballot (paper used for vote-casting)

Câu hỏi thường gặp

scheda elettorale nghĩa là gì?

scheda elettorale (danh từ) nghĩa là lá phiếu, phiếu bầu cử.

scheda elettorale là giống đực hay giống cái?

scheda elettorale là danh từ giống cái: la scheda elettorale, số nhiều le schede elettorali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.