scheda elettorale
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scheda elettorale · số nhiều: le schede elettorali
scheda elettorale nghĩa là lá phiếu, phiếu bầu cử.
Nghĩa của scheda elettorale
Danh từ · giống cái
- Lá phiếu, phiếu bầu cử, phiếu bầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ballot (paper used for vote-casting)
Câu hỏi thường gặp
scheda elettorale nghĩa là gì?
scheda elettorale (danh từ) nghĩa là lá phiếu, phiếu bầu cử.
scheda elettorale là giống đực hay giống cái?
scheda elettorale là danh từ giống cái: la scheda elettorale, số nhiều le schede elettorali.