TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carrozza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/karˈrɔt.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carrozza · số nhiều: le carrozze

carrozza nghĩa là xe ngựa, xe tải, toa, toa tàu.

Nghĩa của carrozza

Danh từ · giống cái

  1. Xe ngựa, xe tải.
  2. Toa, toa tàu, toa xe.

Cụm từ, thành ngữ với carrozza

Câu ví dụ với carrozza

  • Questo treno ha solo tre carrozze. Tàu hỏa này chỉ có ba toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13283500
  • Questo treno ha soltanto tre carrozze. Tàu hỏa này chỉ có ba toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13283501
  • Questo treno ha solamente tre carrozze. Tàu hỏa này chỉ có ba toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13283502

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carriage (horse-drawn, or railway/railroad); railroad car, railcar; mozzarella cheese sandwich coated in egg and flour and fried

Câu hỏi thường gặp

carrozza nghĩa là gì?

carrozza (danh từ) nghĩa là xe ngựa, xe tải, toa, toa tàu.

carrozza là giống đực hay giống cái?

carrozza là danh từ giống cái: la carrozza, số nhiều le carrozze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.