carro
đi với mạo từ: il carro · số nhiều: i carri
carro nghĩa là xe bò, xe ngựa, xe.
Nghĩa của carro
Danh từ · giống đực
- Xe bò, xe ngựa, xe.
Cụm từ, thành ngữ với carro
- Gran Carro — Bắc đẩu, bắc đẩu tinh, bắc đẩu thất tinh.
- carro armato — Xe tăng.
- carro funebre — Xe tang, xe hòm.
Câu ví dụ với carro
- Non bisogna mettere il carro davanti ai buoi. Bạn phải đi trước rồi mới chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1303363
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a wagon, cart, van, lorry or truck (a means of transport used to carry goods)
Câu hỏi thường gặp
carro nghĩa là gì?
carro (danh từ) nghĩa là xe bò, xe ngựa, xe.
carro là giống đực hay giống cái?
carro là danh từ giống đực: il carro, số nhiều i carri.