Gran Carro
giọng máy của trình duyệt
Gran Carro nghĩa là bắc đẩu, bắc đẩu tinh.
Nghĩa của Gran Carro
Danh từ riêng
- Bắc đẩu, bắc đẩu tinh, bắc đẩu thất tinh.
Họ từ của Gran Carro
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Ursa Major (constellation); Big Dipper (constellation); Great Bear (constellation); Plough (constellation); Charles' Wain (constellation)
Câu hỏi thường gặp
Gran Carro nghĩa là gì?
Gran Carro (danh từ riêng) nghĩa là bắc đẩu, bắc đẩu tinh.