carro armato
danh từ giống đực
/ˈkar.ro arˈma.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carro armato · số nhiều: i carri armati
carro armato nghĩa là xe tăng.
Nghĩa của carro armato
Danh từ · giống đực
- Xe tăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tank (military vehicle)
Câu hỏi thường gặp
carro armato nghĩa là gì?
carro armato (danh từ) nghĩa là xe tăng.
carro armato là giống đực hay giống cái?
carro armato là danh từ giống đực: il carro armato, số nhiều i carri armati.