TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carro armato

danh từ giống đực
/ˈkar.ro arˈma.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carro armato · số nhiều: i carri armati

carro armato nghĩa là xe tăng.

Nghĩa của carro armato

Danh từ · giống đực

  1. Xe tăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tank (military vehicle)

Câu hỏi thường gặp

carro armato nghĩa là gì?

carro armato (danh từ) nghĩa là xe tăng.

carro armato là giống đực hay giống cái?

carro armato là danh từ giống đực: il carro armato, số nhiều i carri armati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.