carriera
/karˈrjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carriera · số nhiều: le carriere
carriera nghĩa là nghề nghiệp.
Nghĩa của carriera
Danh từ · giống cái
- Nghề nghiệp.
Họ từ của carriera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ career; the fastest gait (both senses)
Câu hỏi thường gặp
carriera nghĩa là gì?
carriera (danh từ) nghĩa là nghề nghiệp.
carriera là giống đực hay giống cái?
carriera là danh từ giống cái: la carriera, số nhiều le carriere.