TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carta di credito

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carta di credito · số nhiều: le carte di credito

carta di credito nghĩa là thẻ tín dụng.

Nghĩa của carta di credito

Danh từ · giống cái

  1. Thẻ tín dụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ credit card

Câu hỏi thường gặp

carta di credito nghĩa là gì?

carta di credito (danh từ) nghĩa là thẻ tín dụng.

carta di credito là giống đực hay giống cái?

carta di credito là danh từ giống cái: la carta di credito, số nhiều le carte di credito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.