carta di credito
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carta di credito · số nhiều: le carte di credito
carta di credito nghĩa là thẻ tín dụng.
Nghĩa của carta di credito
Danh từ · giống cái
- Thẻ tín dụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ credit card
Câu hỏi thường gặp
carta di credito nghĩa là gì?
carta di credito (danh từ) nghĩa là thẻ tín dụng.
carta di credito là giống đực hay giống cái?
carta di credito là danh từ giống cái: la carta di credito, số nhiều le carte di credito.