TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

involucro

danh từ giống đực
/inˈvɔ.lu.kro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'involucro · số nhiều: gli involucri

involucro nghĩa là hộp.

Nghĩa của involucro

Danh từ · giống đực

  1. Hộp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với involucro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ covering, wrapping, wrapper, packaging, sheath, shell, envelope, case; involucre

Câu hỏi thường gặp

involucro nghĩa là gì?

involucro (danh từ) nghĩa là hộp.

involucro là giống đực hay giống cái?

involucro là danh từ giống đực: l'involucro, số nhiều gli involucri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.