involucro
danh từ giống đực
/inˈvɔ.lu.kro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'involucro · số nhiều: gli involucri
involucro nghĩa là hộp.
Nghĩa của involucro
Danh từ · giống đực
- Hộp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với involucro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ covering, wrapping, wrapper, packaging, sheath, shell, envelope, case; involucre
Câu hỏi thường gặp
involucro nghĩa là gì?
involucro (danh từ) nghĩa là hộp.
involucro là giống đực hay giống cái?
involucro là danh từ giống đực: l'involucro, số nhiều gli involucri.