TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

involontariamente

/in.vo.lon.ta.rjaˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

involontariamente nghĩa là vô ý.

Nghĩa của involontariamente

Phó từ

  1. Vô ý.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với involontariamente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ unintentionally, involuntarily, accidentally

Câu hỏi thường gặp

involontariamente nghĩa là gì?

involontariamente (phó từ) nghĩa là vô ý.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.