fodero
danh từ giống đực
/ˈfɔ.de.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fodero · số nhiều: i foderi
fodero nghĩa là vỏ, bao kiếm.
Nghĩa của fodero
Danh từ · giống đực
- Vỏ, bao kiếm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scabbard; sheath; holster
Câu hỏi thường gặp
fodero nghĩa là gì?
fodero (danh từ) nghĩa là vỏ, bao kiếm.
fodero là giống đực hay giống cái?
fodero là danh từ giống đực: il fodero, số nhiều i foderi.