TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corrimano

danh từ giống đực
/kor.riˈma.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il corrimano · số nhiều: i corrimani

corrimano nghĩa là tay vịn, thanh vịn.

Nghĩa của corrimano

Danh từ · giống đực

  1. Tay vịn, thanh vịn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handrail; banister

Câu hỏi thường gặp

corrimano nghĩa là gì?

corrimano (danh từ) nghĩa là tay vịn, thanh vịn.

corrimano là giống đực hay giống cái?

corrimano là danh từ giống đực: il corrimano, số nhiều i corrimani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.