corrimano
danh từ giống đực
/kor.riˈma.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il corrimano · số nhiều: i corrimani
corrimano nghĩa là tay vịn, thanh vịn.
Nghĩa của corrimano
Danh từ · giống đực
- Tay vịn, thanh vịn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handrail; banister
Câu hỏi thường gặp
corrimano nghĩa là gì?
corrimano (danh từ) nghĩa là tay vịn, thanh vịn.
corrimano là giống đực hay giống cái?
corrimano là danh từ giống đực: il corrimano, số nhiều i corrimani.