ascoltare
ascoltare nghĩa là nghe, lắng nghe.
Nghĩa của ascoltare
Động từ
- Nghe, lắng nghe.
Chia động từ ascoltare
Hiện tại presente
- io ascolto
- tu ascolti
- lui/lei ascolta
- noi ascoltiamo
- voi ascoltate
- loro ascoltano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho ascoltato
- tu hai ascoltato
- lui/lei ha ascoltato
- noi abbiamo ascoltato
- voi avete ascoltato
- loro hanno ascoltato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io ascoltavo
- tu ascoltavi
- lui/lei ascoltava
- noi ascoltavamo
- voi ascoltavate
- loro ascoltavano
Quá khứ xa passato remoto
- io ascoltai
- tu ascoltasti
- lui/lei ascoltò
- noi ascoltammo
- voi ascoltaste
- loro ascoltarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io ascolterò
- tu ascolterai
- lui/lei ascolterà
- noi ascolteremo
- voi ascolterete
- loro ascolteranno
Điều kiện condizionale presente
- io ascolterei
- tu ascolteresti
- lui/lei ascolterebbe
- noi ascolteremmo
- voi ascoltereste
- loro ascolterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io ascolti
- che tu ascolti
- che lui/lei ascolti
- che noi ascoltiamo
- che voi ascoltiate
- che loro ascoltino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io ascoltassi
- che tu ascoltassi
- che lui/lei ascoltasse
- che noi ascoltassimo
- che voi ascoltaste
- che loro ascoltassero
Mệnh lệnh imperativo
- ascolta! (tu)
- ascolti! (lei)
- ascoltiamo! (noi)
- ascoltate! (voi)
- ascoltino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascoltare
Đồng nghĩa
Họ từ của ascoltare
Câu ví dụ với ascoltare
- A me piace ascoltare la musica. Tôi thích nghe nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392093
- Mi piace ascoltare la musica. Tôi thích nghe nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778302
- Se dovessimo parlare più che ascoltare, avremmo due bocche e un orecchio. Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708382
- Ieri ho ascoltato una canzone molto bella. Hôm qua tui nghe một bản nhạc rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109771
- Mary ha ascoltato della musica triste. Mary đã nghe nhạc buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7208517
- Perché lei non mi ascolterà? Sao cô ấy không chịu nghe tôi nói vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133968
- Mary ascoltava della musica triste. Mary đã nghe nhạc buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7208514
- Mary ha ascoltato musica triste. Mary đã nghe nhạc buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7208516
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to listen to; to obey; to auscultate
Câu hỏi thường gặp
ascoltare nghĩa là gì?
ascoltare (động từ) nghĩa là nghe, lắng nghe.
Chia động từ ascoltare ở thì hiện tại thế nào?
io ascolto, tu ascolti, lui/lei ascolta, noi ascoltiamo, voi ascoltate, loro ascoltano. Phân từ quá khứ: ascoltato.