TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ascoltare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/as.kolˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

ascoltare nghĩa là nghe, lắng nghe.

Nghĩa của ascoltare

Động từ

  1. Nghe, lắng nghe.

Chia động từ ascoltare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ascoltatoDanh động từ: ascoltando

Hiện tại presente

  • io ascolto
  • tu ascolti
  • lui/lei ascolta
  • noi ascoltiamo
  • voi ascoltate
  • loro ascoltano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ascoltato
  • tu hai ascoltato
  • lui/lei ha ascoltato
  • noi abbiamo ascoltato
  • voi avete ascoltato
  • loro hanno ascoltato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ascoltavo
  • tu ascoltavi
  • lui/lei ascoltava
  • noi ascoltavamo
  • voi ascoltavate
  • loro ascoltavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ascoltai
  • tu ascoltasti
  • lui/lei ascoltò
  • noi ascoltammo
  • voi ascoltaste
  • loro ascoltarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ascolterò
  • tu ascolterai
  • lui/lei ascolterà
  • noi ascolteremo
  • voi ascolterete
  • loro ascolteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ascolterei
  • tu ascolteresti
  • lui/lei ascolterebbe
  • noi ascolteremmo
  • voi ascoltereste
  • loro ascolterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ascolti
  • che tu ascolti
  • che lui/lei ascolti
  • che noi ascoltiamo
  • che voi ascoltiate
  • che loro ascoltino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ascoltassi
  • che tu ascoltassi
  • che lui/lei ascoltasse
  • che noi ascoltassimo
  • che voi ascoltaste
  • che loro ascoltassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ascolta! (tu)
  • ascolti! (lei)
  • ascoltiamo! (noi)
  • ascoltate! (voi)
  • ascoltino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascoltare

Đồng nghĩa

Họ từ của ascoltare

Câu ví dụ với ascoltare

  • A me piace ascoltare la musica. Tôi thích nghe nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392093
  • Mi piace ascoltare la musica. Tôi thích nghe nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778302
  • Se dovessimo parlare più che ascoltare, avremmo due bocche e un orecchio. Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708382
  • Ieri ho ascoltato una canzone molto bella. Hôm qua tui nghe một bản nhạc rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109771
  • Mary ha ascoltato della musica triste. Mary đã nghe nhạc buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7208517
  • Perché lei non mi ascolterà? Sao cô ấy không chịu nghe tôi nói vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133968
  • Mary ascoltava della musica triste. Mary đã nghe nhạc buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7208514
  • Mary ha ascoltato musica triste. Mary đã nghe nhạc buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7208516

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to listen to; to obey; to auscultate

Câu hỏi thường gặp

ascoltare nghĩa là gì?

ascoltare (động từ) nghĩa là nghe, lắng nghe.

Chia động từ ascoltare ở thì hiện tại thế nào?

io ascolto, tu ascolti, lui/lei ascolta, noi ascoltiamo, voi ascoltate, loro ascoltano. Phân từ quá khứ: ascoltato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.