udire
udire nghĩa là nghe.
Nghĩa của udire
Động từ
- Nghe.
Chia động từ udire
Hiện tại presente
- io odo
- tu odi
- lui/lei ode
- noi udiamo
- voi udite
- loro odono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho udito
- tu hai udito
- lui/lei ha udito
- noi abbiamo udito
- voi avete udito
- loro hanno udito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io udivo
- tu udivi
- lui/lei udiva
- noi udivamo
- voi udivate
- loro udivano
Quá khứ xa passato remoto
- io udii
- tu udisti
- lui/lei udì
- noi udimmo
- voi udiste
- loro udirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io udrò
- tu udrai
- lui/lei udrà
- noi udremo
- voi udrete
- loro udranno
Điều kiện condizionale presente
- io udrei
- tu udresti
- lui/lei udrebbe
- noi udremmo
- voi udreste
- loro udrebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io oda
- che tu oda
- che lui/lei oda
- che noi udiamo
- che voi udiate
- che loro odano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io udissi
- che tu udissi
- che lui/lei udisse
- che noi udissimo
- che voi udiste
- che loro udissero
Mệnh lệnh imperativo
- odi! (tu)
- oda! (lei)
- udiamo! (noi)
- udite! (voi)
- odano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với udire
Đồng nghĩa
Họ từ của udire
Câu ví dụ với udire
- Ho intenzione di utilizzare ciò che odi contro di te. Tôi sẽ dùng thứ mà bạn ghét để chống lại bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103135
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hear; to attend, listen (to), pay attention (to); to understand
Câu hỏi thường gặp
udire nghĩa là gì?
udire (động từ) nghĩa là nghe.
Chia động từ udire ở thì hiện tại thế nào?
io odo, tu odi, lui/lei ode, noi udiamo, voi udite, loro odono. Phân từ quá khứ: udito.