TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

udire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/uˈdi.re/ giọng máy của trình duyệt

udire nghĩa là nghe.

Nghĩa của udire

Động từ

  1. Nghe.

Chia động từ udire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: uditoDanh động từ: udendo

Hiện tại presente

  • io odo
  • tu odi
  • lui/lei ode
  • noi udiamo
  • voi udite
  • loro odono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho udito
  • tu hai udito
  • lui/lei ha udito
  • noi abbiamo udito
  • voi avete udito
  • loro hanno udito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io udivo
  • tu udivi
  • lui/lei udiva
  • noi udivamo
  • voi udivate
  • loro udivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io udii
  • tu udisti
  • lui/lei udì
  • noi udimmo
  • voi udiste
  • loro udirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io udrò
  • tu udrai
  • lui/lei udrà
  • noi udremo
  • voi udrete
  • loro udranno

Điều kiện condizionale presente

  • io udrei
  • tu udresti
  • lui/lei udrebbe
  • noi udremmo
  • voi udreste
  • loro udrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io oda
  • che tu oda
  • che lui/lei oda
  • che noi udiamo
  • che voi udiate
  • che loro odano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io udissi
  • che tu udissi
  • che lui/lei udisse
  • che noi udissimo
  • che voi udiste
  • che loro udissero

Mệnh lệnh imperativo

  • odi! (tu)
  • oda! (lei)
  • udiamo! (noi)
  • udite! (voi)
  • odano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với udire

Đồng nghĩa

Họ từ của udire

Câu ví dụ với udire

  • Ho intenzione di utilizzare ciò che odi contro di te. Tôi sẽ dùng thứ mà bạn ghét để chống lại bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103135

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hear; to attend, listen (to), pay attention (to); to understand

Câu hỏi thường gặp

udire nghĩa là gì?

udire (động từ) nghĩa là nghe.

Chia động từ udire ở thì hiện tại thế nào?

io odo, tu odi, lui/lei ode, noi udiamo, voi udite, loro odono. Phân từ quá khứ: udito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.