uditorio
danh từ giống đực
/u.diˈtɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'uditorio · số nhiều: gli uditori
uditorio nghĩa là khán giả, quý vị.
Nghĩa của uditorio
Danh từ · giống đực
- Khán giả, quý vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ auditory, audience
Câu hỏi thường gặp
uditorio nghĩa là gì?
uditorio (danh từ) nghĩa là khán giả, quý vị.
uditorio là giống đực hay giống cái?
uditorio là danh từ giống đực: l'uditorio, số nhiều gli uditori.