licenzioso
giọng máy của trình duyệt
licenzioso nghĩa là trai lơ, phong lưu.
Nghĩa của licenzioso
Tính từ
- Trai lơ, phong lưu.
Dạng từ của licenzioso
| Giống cái số ít | licenziosa |
| Giống đực số nhiều | licenziosi |
| Giống cái số nhiều | licenziose |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ licentious
Câu hỏi thường gặp
licenzioso nghĩa là gì?
licenzioso (tính từ) nghĩa là trai lơ, phong lưu.