grano duro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il grano duro · số nhiều: i grani duri
grano duro nghĩa là lúa mì cứng.
Nghĩa của grano duro
Danh từ · giống đực
- Lúa mì cứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ durum, durum wheat
Câu hỏi thường gặp
grano duro nghĩa là gì?
grano duro (danh từ) nghĩa là lúa mì cứng.
grano duro là giống đực hay giống cái?
grano duro là danh từ giống đực: il grano duro, số nhiều i grani duri.