TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grano duro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il grano duro · số nhiều: i grani duri

grano duro nghĩa là lúa mì cứng.

Nghĩa của grano duro

Danh từ · giống đực

  1. Lúa mì cứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ durum, durum wheat

Câu hỏi thường gặp

grano duro nghĩa là gì?

grano duro (danh từ) nghĩa là lúa mì cứng.

grano duro là giống đực hay giống cái?

grano duro là danh từ giống đực: il grano duro, số nhiều i grani duri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.