grano saraceno
danh từ giống đực
/ˈɡra.no sa.raˈt͡ʃɛ.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il grano saraceno · số nhiều: i grani saraceni
grano saraceno nghĩa là lúa mạch, kiều mạch.
Nghĩa của grano saraceno
Danh từ · giống đực
- Lúa mạch, kiều mạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buckwheat
Câu hỏi thường gặp
grano saraceno nghĩa là gì?
grano saraceno (danh từ) nghĩa là lúa mạch, kiều mạch.
grano saraceno là giống đực hay giống cái?
grano saraceno là danh từ giống đực: il grano saraceno, số nhiều i grani saraceni.