TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sfuggire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sfudˈd͡ʒi.re/ giọng máy của trình duyệt

sfuggire nghĩa là thoát khỏi, tránh khỏi, tuột, sơ ý để lọt.

Nghĩa của sfuggire

Động từ

  1. Thoát khỏi, tránh khỏi. (biên soạn)
  2. Tuột, sơ ý để lọt (mi è sfuggito — tôi lỡ miệng, tôi không để ý) (biên soạn)

Chia động từ sfuggire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sfuggitoDanh động từ: sfuggendo

Hiện tại presente

  • io sfuggo
  • tu sfuggi
  • lui/lei sfugge
  • noi sfuggiamo
  • voi sfuggite
  • loro sfuggono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sfuggito
  • tu hai sfuggito
  • lui/lei ha sfuggito
  • noi abbiamo sfuggito
  • voi avete sfuggito
  • loro hanno sfuggito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sfuggivo
  • tu sfuggivi
  • lui/lei sfuggiva
  • noi sfuggivamo
  • voi sfuggivate
  • loro sfuggivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sfuggii
  • tu sfuggisti
  • lui/lei sfuggì
  • noi sfuggimmo
  • voi sfuggiste
  • loro sfuggirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sfuggirò
  • tu sfuggirai
  • lui/lei sfuggirà
  • noi sfuggiremo
  • voi sfuggirete
  • loro sfuggiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sfuggirei
  • tu sfuggiresti
  • lui/lei sfuggirebbe
  • noi sfuggiremmo
  • voi sfuggireste
  • loro sfuggirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sfugga
  • che tu sfugga
  • che lui/lei sfugga
  • che noi sfuggiamo
  • che voi sfuggiate
  • che loro sfuggano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sfuggissi
  • che tu sfuggissi
  • che lui/lei sfuggisse
  • che noi sfuggissimo
  • che voi sfuggiste
  • che loro sfuggissero

Mệnh lệnh imperativo

  • sfuggi! (tu)
  • sfugga! (lei)
  • sfuggiamo! (noi)
  • sfuggite! (voi)
  • sfuggano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sfuggire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to evade, to dodge; to escape [with a ‘from’]; to slip out [with da ‘from (e.g. one's hands)’]; to slip out, to be revealed accidentally; to escape one's notice; to escape one's mind, to be forgotten

Câu hỏi thường gặp

sfuggire nghĩa là gì?

sfuggire (động từ) nghĩa là thoát khỏi, tránh khỏi, tuột, sơ ý để lọt.

Chia động từ sfuggire ở thì hiện tại thế nào?

io sfuggo, tu sfuggi, lui/lei sfugge, noi sfuggiamo, voi sfuggite, loro sfuggono. Phân từ quá khứ: sfuggito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.