TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oddio

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/odˈdi.o/ giọng máy của trình duyệt

oddio nghĩa là trời, giời.

Nghĩa của oddio

Thán từ

  1. Trời, giời, trời ơi, giời ơi, trời đất ơi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ oh God; oh my God; God!; good grief

Câu hỏi thường gặp

oddio nghĩa là gì?

oddio (thán từ) nghĩa là trời, giời.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.