TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amore a prima vista

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amore a prima vista

amore a prima vista nghĩa là tình yêu sét đánh.

Nghĩa của amore a prima vista

Danh từ · giống đực

  1. Tình yêu sét đánh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amore a prima vista

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ love at first sight

Câu hỏi thường gặp

amore a prima vista nghĩa là gì?

amore a prima vista (danh từ) nghĩa là tình yêu sét đánh.

amore a prima vista là giống đực hay giống cái?

amore a prima vista là danh từ giống đực: l'amore a prima vista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.