occasione
đi với mạo từ: l'occasione · số nhiều: le occasioni
occasione nghĩa là cơ hội.
Nghĩa của occasione
Danh từ · giống cái
- Cơ hội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occasione
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với occasione
- Questa è una grande occasione, non sciuparla! Đó là một cơ hội tốt đấy, đừng bỏ lỡ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841879
- Ognuno si merita una seconda occasione. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067455
- Tutti si meritano una seconda occasione. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067459
- Hai perso la tua occasione. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8802415
- Ha perso la sua occasione. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8802417
- Avete perso la vostra occasione. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8802419
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opportunity, chance, occasion, scope; circumstance, occasion; bargain, special offer (in a shop window advertisement)
Câu hỏi thường gặp
occasione nghĩa là gì?
occasione (danh từ) nghĩa là cơ hội.
occasione là giống đực hay giống cái?
occasione là danh từ giống cái: l'occasione, số nhiều le occasioni.