TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

occasione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ok.kaˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'occasione · số nhiều: le occasioni

occasione nghĩa là cơ hội.

Nghĩa của occasione

Danh từ · giống cái

  1. Cơ hội.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occasione

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với occasione

  • Questa è una grande occasione, non sciuparla! Đó là một cơ hội tốt đấy, đừng bỏ lỡ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841879
  • Ognuno si merita una seconda occasione. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067455
  • Tutti si meritano una seconda occasione. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067459
  • Hai perso la tua occasione. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8802415
  • Ha perso la sua occasione. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8802417
  • Avete perso la vostra occasione. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8802419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ opportunity, chance, occasion, scope; circumstance, occasion; bargain, special offer (in a shop window advertisement)

Câu hỏi thường gặp

occasione nghĩa là gì?

occasione (danh từ) nghĩa là cơ hội.

occasione là giống đực hay giống cái?

occasione là danh từ giống cái: l'occasione, số nhiều le occasioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.