opportunità
đi với mạo từ: l'opportunità
opportunità nghĩa là cơ hội.
Nghĩa của opportunità
Danh từ · giống cái
- Cơ hội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opportunità
Đồng nghĩa
Họ từ của opportunità
Câu ví dụ với opportunità
- Accogli le sfide come opportunità. Hãy xem thử thách là cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13019861
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expediency, advisability, opportunity, timeliness; opportunity, chance, occasion, scope
Câu hỏi thường gặp
opportunità nghĩa là gì?
opportunità (danh từ) nghĩa là cơ hội.
opportunità là giống đực hay giống cái?
opportunità là danh từ giống cái: l'opportunità.