TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

opportunità

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/op.por.tu.niˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'opportunità

opportunità nghĩa là cơ hội.

Nghĩa của opportunità

Danh từ · giống cái

  1. Cơ hội.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opportunità

Đồng nghĩa

Họ từ của opportunità

Câu ví dụ với opportunità

  • Accogli le sfide come opportunità. Hãy xem thử thách là cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13019861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ expediency, advisability, opportunity, timeliness; opportunity, chance, occasion, scope

Câu hỏi thường gặp

opportunità nghĩa là gì?

opportunità (danh từ) nghĩa là cơ hội.

opportunità là giống đực hay giống cái?

opportunità là danh từ giống cái: l'opportunità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.