TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

opporre

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/opˈpor.re/ giọng máy của trình duyệt

opporre nghĩa là chống đối.

Nghĩa của opporre

Động từ

  1. Chống đối.

Chia động từ opporre

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: oppostoDanh động từ: opponendo

Hiện tại presente

  • io oppongo
  • tu opponi
  • lui/lei oppone
  • noi opponiamo
  • voi opponete
  • loro oppongono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho opposto
  • tu hai opposto
  • lui/lei ha opposto
  • noi abbiamo opposto
  • voi avete opposto
  • loro hanno opposto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io opponevo
  • tu opponevi
  • lui/lei opponeva
  • noi opponevamo
  • voi opponevate
  • loro opponevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io opposi
  • tu opponesti
  • lui/lei oppose
  • noi opponemmo
  • voi opponeste
  • loro opposero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io opporrò
  • tu opporrai
  • lui/lei opporrà
  • noi opporremo
  • voi opporrete
  • loro opporranno

Điều kiện condizionale presente

  • io opporrei
  • tu opporresti
  • lui/lei opporrebbe
  • noi opporremmo
  • voi opporreste
  • loro opporrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io opponga
  • che tu opponga
  • che lui/lei opponga
  • che noi opponiamo
  • che voi opponiate
  • che loro oppongano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io opponessi
  • che tu opponessi
  • che lui/lei opponesse
  • che noi opponessimo
  • che voi opponeste
  • che loro opponessero

Mệnh lệnh imperativo

  • opponi! (tu)
  • opponga! (lei)
  • opponiamo! (noi)
  • opponete! (voi)
  • oppongano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với opporre

  • Lui si oppone a questa iniziativa. Anh ta phản đối sáng kiến này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4431678
  • Si oppone a questa iniziativa. Anh ta phản đối sáng kiến này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4431677

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put forward, raise (points of view, arguments); to oppose; to counter, refute; to object to, to contradict

Câu hỏi thường gặp

opporre nghĩa là gì?

opporre (động từ) nghĩa là chống đối.

Chia động từ opporre ở thì hiện tại thế nào?

io oppongo, tu opponi, lui/lei oppone, noi opponiamo, voi opponete, loro oppongono. Phân từ quá khứ: opposto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.