TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

circostanza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃir.kosˈtan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la circostanza · số nhiều: le circostanze

circostanza nghĩa là hoàn cảnh.

Nghĩa của circostanza

Danh từ · giống cái

  1. Hoàn cảnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circostanza

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với circostanza

  • Avrebbe voluto una vita più rilassante, ma era impossibile, date le circostanze. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133500
  • Lei avrebbe voluto una vita più rilassante, ma era impossibile, date le circostanze. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circumstance

Câu hỏi thường gặp

circostanza nghĩa là gì?

circostanza (danh từ) nghĩa là hoàn cảnh.

circostanza là giống đực hay giống cái?

circostanza là danh từ giống cái: la circostanza, số nhiều le circostanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.