circostanza
đi với mạo từ: la circostanza · số nhiều: le circostanze
circostanza nghĩa là hoàn cảnh.
Nghĩa của circostanza
Danh từ · giống cái
- Hoàn cảnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circostanza
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với circostanza
- Avrebbe voluto una vita più rilassante, ma era impossibile, date le circostanze. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133500
- Lei avrebbe voluto una vita più rilassante, ma era impossibile, date le circostanze. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circumstance
Câu hỏi thường gặp
circostanza nghĩa là gì?
circostanza (danh từ) nghĩa là hoàn cảnh.
circostanza là giống đực hay giống cái?
circostanza là danh từ giống cái: la circostanza, số nhiều le circostanze.