TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cispa

danh từ giống cái
/ˈt͡ʃis.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cispa · số nhiều: le cispe

cispa nghĩa là ghèn, dử, nhử.

Nghĩa của cispa

Danh từ · giống cái

  1. Ghèn.
  2. Dử, nhử, rử, gỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sleep (also called gound) (viscous substance found in the corner of the eye after sleeping)

Câu hỏi thường gặp

cispa nghĩa là gì?

cispa (danh từ) nghĩa là ghèn, dử, nhử.

cispa là giống đực hay giống cái?

cispa là danh từ giống cái: la cispa, số nhiều le cispe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.