cispa
danh từ giống cái
/ˈt͡ʃis.pa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cispa · số nhiều: le cispe
cispa nghĩa là ghèn, dử, nhử.
Nghĩa của cispa
Danh từ · giống cái
- Ghèn.
- Dử, nhử, rử, gỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sleep (also called gound) (viscous substance found in the corner of the eye after sleeping)
Câu hỏi thường gặp
cispa nghĩa là gì?
cispa (danh từ) nghĩa là ghèn, dử, nhử.
cispa là giống đực hay giống cái?
cispa là danh từ giống cái: la cispa, số nhiều le cispe.