citare
citare nghĩa là trích dẫn, trích.
Nghĩa của citare
Động từ
- Trích dẫn, trích.
Chia động từ citare
Hiện tại presente
- io cito
- tu citi
- lui/lei cita
- noi citiamo
- voi citate
- loro citano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho citato
- tu hai citato
- lui/lei ha citato
- noi abbiamo citato
- voi avete citato
- loro hanno citato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io citavo
- tu citavi
- lui/lei citava
- noi citavamo
- voi citavate
- loro citavano
Quá khứ xa passato remoto
- io citai
- tu citasti
- lui/lei citò
- noi citammo
- voi citaste
- loro citarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io citerò
- tu citerai
- lui/lei citerà
- noi citeremo
- voi citerete
- loro citeranno
Điều kiện condizionale presente
- io citerei
- tu citeresti
- lui/lei citerebbe
- noi citeremmo
- voi citereste
- loro citerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io citi
- che tu citi
- che lui/lei citi
- che noi citiamo
- che voi citiate
- che loro citino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io citassi
- che tu citassi
- che lui/lei citasse
- che noi citassimo
- che voi citaste
- che loro citassero
Mệnh lệnh imperativo
- cita! (tu)
- citi! (lei)
- citiamo! (noi)
- citate! (voi)
- citino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với citare
- Si prega di notare che abbiamo citato il prezzo più basso possibile. Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3377316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to summon; to sue; to summons or subpoena; to cite or quote
Câu hỏi thường gặp
citare nghĩa là gì?
citare (động từ) nghĩa là trích dẫn, trích.
Chia động từ citare ở thì hiện tại thế nào?
io cito, tu citi, lui/lei cita, noi citiamo, voi citate, loro citano. Phân từ quá khứ: citato.