citazione
/t͡ʃi.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la citazione · số nhiều: le citazioni
citazione nghĩa là trát tòa.
Nghĩa của citazione
Danh từ · giống cái
- Trát tòa.
Họ từ của citazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ summons, subpoena; citation, quotation
Câu hỏi thường gặp
citazione nghĩa là gì?
citazione (danh từ) nghĩa là trát tòa.
citazione là giống đực hay giống cái?
citazione là danh từ giống cái: la citazione, số nhiều le citazioni.