TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cittadinanza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃit.ta.diˈnan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cittadinanza · số nhiều: le cittadinanze

cittadinanza nghĩa là quyền công dân, quốc tịch.

Nghĩa của cittadinanza

Danh từ · giống cái

  1. Quyền công dân, quốc tịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ all the citizens of a town, collectively; the town; citizenship

Câu hỏi thường gặp

cittadinanza nghĩa là gì?

cittadinanza (danh từ) nghĩa là quyền công dân, quốc tịch.

cittadinanza là giống đực hay giống cái?

cittadinanza là danh từ giống cái: la cittadinanza, số nhiều le cittadinanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.