cittadinanza
/t͡ʃit.ta.diˈnan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cittadinanza · số nhiều: le cittadinanze
cittadinanza nghĩa là quyền công dân, quốc tịch.
Nghĩa của cittadinanza
Danh từ · giống cái
- Quyền công dân, quốc tịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ all the citizens of a town, collectively; the town; citizenship
Câu hỏi thường gặp
cittadinanza nghĩa là gì?
cittadinanza (danh từ) nghĩa là quyền công dân, quốc tịch.
cittadinanza là giống đực hay giống cái?
cittadinanza là danh từ giống cái: la cittadinanza, số nhiều le cittadinanze.