cittadino
đi với mạo từ: il cittadino · số nhiều: i cittadini
cittadino nghĩa là công dân.
Nghĩa của cittadino
Danh từ · giống đực
- Công dân.
Dạng từ của cittadino
| Giống cái | cittadina |
| Giống cái số nhiều | cittadine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cittadino
Đồng nghĩa
Họ từ của cittadino
Câu ví dụ với cittadino
- Prendo in prestito dei libri dalla biblioteca cittadina. Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11032875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ town, city; civic, urban
- Danh từ citizen, subject; townsman; burgess; national
Câu hỏi thường gặp
cittadino nghĩa là gì?
cittadino (danh từ) nghĩa là công dân.
cittadino là giống đực hay giống cái?
cittadino là danh từ giống đực: il cittadino, số nhiều i cittadini.