TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cittadino

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃit.taˈdi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cittadino · số nhiều: i cittadini

cittadino nghĩa là công dân.

Nghĩa của cittadino

Danh từ · giống đực

  1. Công dân.

Dạng từ của cittadino

Giống cáicittadina
Giống cái số nhiềucittadine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cittadino

Đồng nghĩa

Họ từ của cittadino

Câu ví dụ với cittadino

  • Prendo in prestito dei libri dalla biblioteca cittadina. Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11032875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ town, city; civic, urban
  • Danh từ citizen, subject; townsman; burgess; national

Câu hỏi thường gặp

cittadino nghĩa là gì?

cittadino (danh từ) nghĩa là công dân.

cittadino là giống đực hay giống cái?

cittadino là danh từ giống đực: il cittadino, số nhiều i cittadini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.