urbano
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/urˈba.no/ giọng máy của trình duyệt
urbano nghĩa là thành phố, đô thị, urbanô, ước bang.
Nghĩa của urbano
Tính từ
- Thành phố, đô thị, thành thị.
Danh từ riêng
Urbano- Urbanô, ước bang.
Dạng từ của urbano
| Giống cái số ít | urbana |
| Giống đực số nhiều | urbani |
| Giống cái số nhiều | urbane |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ urban; urbane
Câu hỏi thường gặp
urbano nghĩa là gì?
urbano (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là thành phố, đô thị, urbanô, ước bang.