TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

urbano

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/urˈba.no/ giọng máy của trình duyệt

urbano nghĩa là thành phố, đô thị, urbanô, ước bang.

Nghĩa của urbano

Tính từ

  1. Thành phố, đô thị, thành thị.

Danh từ riêng

Urbano
  1. Urbanô, ước bang.

Dạng từ của urbano

Giống cái số íturbana
Giống đực số nhiềuurbani
Giống cái số nhiềuurbane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ urban; urbane

Câu hỏi thường gặp

urbano nghĩa là gì?

urbano (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là thành phố, đô thị, urbanô, ước bang.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.