TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uranio

danh từ giống đực
/uˈra.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uranio · số nhiều: gli urani

uranio nghĩa là urani.

Nghĩa của uranio

Danh từ · giống đực

  1. Urani.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ uranium

Câu hỏi thường gặp

uranio nghĩa là gì?

uranio (danh từ) nghĩa là urani.

uranio là giống đực hay giống cái?

uranio là danh từ giống đực: l'uranio, số nhiều gli urani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.